ôm đồm

  1. porter sur soi trop d'objets
  2. embrasser (trop de choses)
    • Ôm đồm lắm việc chẳng nên việc nào
      qui trop embrasse mal étreint

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ôm đồm
Anh ấy ôm đồm quá nhiều việc một lúc.